SỐ LIỆU CA MẮC VÀ TIÊM VẮC XIN COVID-19 TẠI VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

Số ca mắc COVID-19 trong nước từ 27/04/2021

(Nguồn: Bộ Y tế – Cập nhật lúc 09:56 25/09/2021)

STT Tỉnh thành Ca nhiễm mới
hôm qua
Tổng Ca
nhiễm
Ca tử
vong
Ca tử vong
hôm qua
Tổng +8.530 732.492 18.185 203
1 TP.HCM +3.786 362.493 13.993 +140
2 Bình Dương +2.978 193.235 1.803 +30
3 Đồng Nai +803 43.925 445 +15
4 Kiên Giang +203 5.060 46 +1
5 Long An +194 31.425 392 +7
6 Tiền Giang +112 13.643 352 0
7 An Giang +90 4.127 40 +2
8 Cần Thơ +57 5.360 94 +3
9 Tây Ninh +53 7.395 120 0
10 Đồng Tháp +40 8.195 250 0
11 Đắk Lắk +33 1.774 7 0
12 Bình Thuận +24 3.055 59 0
13 Khánh Hòa +19 7.620 98 0
14 Bình Định +18 1.175 12 0
15 Ninh Thuận +16 884 8 0
16 Hà Nam +15 141 0 0
17 Bà Rịa – Vũng Tàu +13 4.112 46 0
18 Vĩnh Long +11 2.155 58 0
19 Quảng Bình +9 1.542 2 0
20 Phú Yên +9 3.002 34 0
21 Quảng Ngãi +7 1.162 1 0
22 Cà Mau +6 331 4 0
23 Hà Nội +5 4.195 56 0
24 Đắk Nông +4 671 1 0
25 Đà Nẵng +4 4.891 66 +1
26 Thừa Thiên Huế +4 818 11 0
27 Quảng Trị +4 180 1 0
28 Hậu Giang +4 514 2 0
29 Bến Tre +3 1.872 68 +1
30 Bình Phước +2 1.168 7 0
31 Bạc Liêu +1 370 2 +1
32 Nghệ An +1 1.811 15 0
33 Thanh Hóa +1 435 4 +1
34 Trà Vinh +1 1.455 17 +1
35 Quảng Ninh 0 9 0 0
36 Bắc Kạn 0 5 0 0
37 Lai Châu 0 1 0 0
38 Tuyên Quang 0 2 0 0
39 Hòa Bình 0 16 0 0
40 Thái Nguyên 0 15 0 0
41 Hà Giang 0 28 0 0
42 Điện Biên 0 61 0 0
43 Phú Thọ 0 22 0 0
44 Nam Định 0 52 1 0
45 Hải Phòng 0 27 0 0
46 Vĩnh Phúc 0 233 3 0
47 Lào Cai 0 104 0 0
48 Ninh Bình 0 79 0 0
49 Kon Tum 0 29 0 0
50 Lạng Sơn 0 212 1 0
51 Thái Bình 0 76 0 0
52 Bắc Giang 0 5.822 14 0
53 Bắc Ninh 0 1.894 14 0
54 Sóc Trăng 0 1.020 24 0
55 Hưng Yên 0 294 1 0
56 Sơn La 0 252 0 0
57 Hà Tĩnh 0 447 5 0
58 Lâm Đồng 0 280 0 0
59 Hải Dương 0 168 1 0
60 Gia Lai 0 538 2 0
61 Quảng Nam 0 612 5 0
62 Yên Bái 0 3 0 0

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 – Cập nhật lúc 09:56 25/09/2021 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Có thể bạn quan tâm: Cách sử dụng thực phẩm chức năng đúng cách

Chọn xem theo:

Ghi chú: M – triệu, k – nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm (>=18 tuổi) Đã tiêm ít nhất 1 mũi (>=18 tuổi) Đã tiêm 2 mũi (>=18 tuổi) Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 7.34M
6.62M
5.76M (100.40%)
851.8k (14.83%)
90.19%
2 Hồ Chí Minh 8.85M
9.09M
6.80M (97.66%)
2.29M (32.88%)
102.68%
3 Bình Dương 2.23M
1.85M
1.78M (95.64%)
64.2k (3.44%)
83.02%
4 Đồng Nai 1.91M
1.88M
1.76M (78.90%)
121.0k (5.41%)
98.78%
5 Long An 1.73M
1.63M
1.42M (112.64%)
214.9k (17.03%)
94.22%
6 Bắc Ninh 481.3k
593.1k
314.9k (31.96%)
278.2k (28.24%)
123.22%
7 Bắc Giang 487.4k
482.7k
393.0k (31.01%)
89.6k (7.08%)
99.03%
8 Khánh Hòa 822.5k
843.9k
761.8k (85.39%)
82.1k (9.20%)
102.61%
9 Quảng Ninh 872.4k
922.5k
752.6k (80.42%)
169.9k (18.16%)
105.75%
10 Đà Nẵng 676.9k
727.1k
646.7k (78.22%)
80.3k (9.72%)
107.42%
11 Phú Yên 318.4k
347.8k
277.3k (45.00%)
70.5k (11.44%)
109.24%
12 Tây Ninh 439.6k
396.9k
357.1k (40.92%)
39.7k (4.56%)
90.28%
13 Tiền Giang 544.6k
535.7k
476.2k (36.02%)
59.4k (4.50%)
98.37%
14 Cần Thơ 325.4k
324.5k
280.6k (29.80%)
43.9k (4.67%)
99.73%
15 Lạng Sơn 222.3k
262.1k
164.1k (29.70%)
97.9k (17.71%)
117.87%
16 Bà Rịa – Vũng Tàu 284.2k
303.5k
240.9k (29.27%)
62.6k (7.61%)
106.79%
17 Cao Bằng 124.2k
152.2k
101.6k (27.56%)
50.5k (13.69%)
122.46%
18 Hải Phòng 636.2k
459.9k
412.1k (27.41%)
47.7k (3.18%)
72.29%
19 Đồng Tháp 326.9k
395.1k
319.1k (27.02%)
76.0k (6.44%)
120.89%
20 Vĩnh Long 216.7k
241.9k
204.1k (26.55%)
37.8k (4.92%)
111.66%
21 Hải Dương 454.9k
486.3k
354.7k (25.94%)
131.5k (9.62%)
106.89%
22 Hà Tĩnh 261.3k
303.6k
228.0k (25.54%)
75.6k (8.47%)
116.20%
23 Ninh Thuận 128.9k
146.7k
102.0k (25.40%)
44.7k (11.14%)
113.78%
24 Điện Biên 151.7k
150.5k
90.7k (25.17%)
59.7k (16.58%)
99.16%
25 Bình Phước 175.5k
214.7k
158.2k (23.38%)
56.5k (8.36%)
122.32%
26 Lào Cai 147.4k
173.0k
104.8k (22.53%)
68.1k (14.65%)
117.33%
27 Hà Nam 158.8k
176.1k
136.1k (22.24%)
39.9k (6.53%)
110.86%
28 Vĩnh Phúc 240.8k
232.4k
167.3k (21.19%)
65.0k (8.23%)
96.49%
29 Lai Châu 95.6k
90.7k
55.7k (20.67%)
35.0k (12.98%)
94.86%
30 Quảng Nam 315.0k
275.3k
219.7k (20.56%)
55.5k (5.19%)
87.38%
31 Kon Tum 101.3k
110.1k
67.4k (20.30%)
42.7k (12.85%)
108.69%
32 Hậu Giang 148.7k
148.9k
106.6k (19.89%)
42.2k (7.88%)
100.15%
33 Kiên Giang 371.0k
294.1k
243.5k (19.51%)
50.5k (4.05%)
79.26%
34 Bình Thuận 245.6k
231.7k
164.7k (19.03%)
67.0k (7.75%)
94.36%
35 An Giang 380.5k
337.7k
259.6k (18.93%)
78.1k (5.70%)
88.76%
36 Bến Tre 218.6k
241.6k
183.7k (18.73%)
57.9k (5.91%)
110.53%
37 Đắk Nông 116.1k
111.4k
72.7k (18.51%)
38.7k (9.85%)
95.97%
38 Bạc Liêu 161.9k
168.2k
122.7k (18.29%)
45.5k (6.79%)
103.90%
39 Sóc Trăng 201.5k
185.3k
152.2k (17.67%)
33.1k (3.85%)
91.99%
40 Thanh Hóa 499.8k
525.5k
444.0k (17.04%)
81.5k (3.13%)
105.14%
41 Thừa Thiên Huế 233.5k
192.5k
136.4k (16.95%)
56.0k (6.96%)
82.44%
42 Bình Định 240.1k
244.8k
179.4k (16.79%)
65.4k (6.12%)
101.97%
43 Hà Giang 148.9k
147.3k
87.8k (16.53%)
59.4k (11.19%)
98.96%
44 Quảng Trị 143.1k
110.8k
70.3k (16.46%)
40.5k (9.48%)
77.44%
45 Quảng Bình 178.4k
153.4k
101.3k (16.44%)
52.0k (8.44%)
85.98%
46 Hưng Yên 260.8k
194.7k
144.9k (16.15%)
49.8k (5.55%)
74.66%
47 Nghệ An 452.0k
457.8k
368.6k (15.90%)
89.1k (3.84%)
101.29%
48 Cà Mau 171.0k
201.5k
135.3k (15.78%)
66.2k (7.72%)
117.86%
49 Lâm Đồng 197.2k
192.6k
139.9k (15.67%)
52.7k (5.91%)
97.69%
50 Nam Định 274.0k
264.8k
199.0k (15.64%)
65.8k (5.17%)
96.65%
51 Tuyên Quang 124.7k
121.7k
83.7k (15.63%)
38.0k (7.10%)
97.58%
52 Bắc Kạn 82.0k
51.2k
33.0k (14.86%)
18.2k (8.21%)
62.55%
53 Trà Vinh 168.2k
144.0k
108.4k (14.76%)
35.5k (4.84%)
85.61%
54 Phú Thọ 198.0k
215.4k
150.8k (14.66%)
64.5k (6.27%)
108.77%
55 Thái Bình 265.3k
266.6k
191.0k (13.91%)
75.6k (5.51%)
100.50%
56 Quảng Ngãi 272.9k
189.8k
121.6k (13.77%)
68.1k (7.72%)
69.55%
57 Yên Bái 135.7k
122.9k
76.8k (13.60%)
46.1k (8.16%)
90.54%
58 Sơn La 169.6k
163.3k
98.4k (12.42%)
64.9k (8.19%)
96.30%
59 Thái Nguyên 195.6k
175.5k
112.3k (12.20%)
63.2k (6.87%)
89.71%
60 Ninh Bình 139.5k
127.0k
80.4k (11.56%)
46.5k (6.70%)
91.04%
61 Hoà Bình 137.7k
119.8k
68.3k (11.43%)
51.5k (8.61%)
87.01%
62 Gia Lai 180.9k
161.7k
91.8k (9.60%)
69.8k (7.30%)
89.36%
63 Đắk Lắk 207.5k
176.5k
105.8k (8.40%)
70.7k (5.62%)
85.07%

Số liệu covid 19 trên toàn thế giới

Nguồn: WorldoMeter – Cập nhật lúc 09:56 25/09/2021. Số liệu có thể cập nhật chậm hơn thực tế

Ghi chú: M – triệu, k – nghìn

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 09:54 25/09/2021

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 1 Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ với
dân số
Việt Nam 37.6M 29.5M 7.31M 38.42%
Thế giới 6.06B 3.47B 2.55B 44.15%
Châu Á 4.08B 2.35B 1.65B 50.23%
Trung Quốc 2.19B 0 0 0.00%
Ấn Độ 837.2M 621.2M 216.0M 44.58%
Châu Âu 786.2M 419.0M 384.2M 56.05%
Bắc Mỹ 605.1M 339.1M 275.4M 56.84%
Liên minh Châu Âu 556.0M 297.4M 276.3M 66.52%
Nam Mỹ 423.0M 260.5M 167.9M 60.00%
Mỹ 387.8M 212.5M 182.5M 63.20%
Brazil 229.1M 148.4M 85.2M 69.39%
Nhật Bản 156.5M 85.8M 70.7M 68.09%
Africa 139.7M 87.6M 56.9M 6.38%
Indonesia 130.2M 83.2M 46.9M 30.12%
Thổ Nhĩ Kỳ 106.8M 53.1M 43.0M 62.54%
Đức 106.6M 56.1M 53.0M 66.98%
Mexico 97.5M 62.9M 43.2M 48.30%
Vương quốc Anh 93.2M 48.6M 44.6M 71.36%
Pháp 92.2M 49.7M 43.0M 73.57%
Russia 88.5M 47.2M 41.2M 32.41%
Ý 83.3M 44.6M 40.2M 73.92%
Vương quốc Anh 78.1M 40.8M 37.3M 72.16%
Pakistan 76.1M 56.2M 25.4M 24.97%
Tây Ban Nha 69.6M 37.5M 36.2M 80.30%
Hàn Quốc 58.2M 37.1M 22.5M 72.38%
Canada 55.5M 28.9M 26.6M 75.94%
Argentina 50.0M 29.2M 20.8M 64.03%
Thái Lan 46.0M 29.5M 15.8M 42.17%
Iran 43.3M 29.5M 13.9M 34.73%
Philippines 43.0M 0 23.4M 0.00%
Malaysia 41.5M 22.4M 19.1M 68.60%
Saudi Arabia 41.3M 23.2M 18.1M 65.65%
Morocco 39.5M 21.5M 17.9M 57.79%
Bangladesh 39.1M 23.5M 15.6M 14.14%
Colombia 38.6M 25.2M 16.2M 49.29%
Ba Lan 37.1M 19.7M 19.3M 52.20%
Oceania 32.7M 20.0M 12.6M 46.49%
Chile 31.1M 14.8M 14.0M 77.29%
Australia 25.7M 15.5M 10.1M 60.49%
Sri Lanka 25.3M 14.0M 11.3M 65.28%
Peru 24.4M 14.7M 9.64M 44.35%
Campuchia 23.3M 12.8M 10.7M 75.67%
Hà Lan 22.2M 12.1M 10.9M 70.56%
Ecuador 20.5M 11.0M 9.83M 61.77%
United Arab Emirates 19.7M 9.17M 8.11M 91.86%
Cuba 19.0M 8.63M 4.72M 76.30%
Uzbekistan 18.5M 0 3.70M 0.00%
Nam Phi 16.7M 12.1M 8.34M 20.18%
Bỉ 16.5M 8.55M 8.35M 73.52%
Bồ Đào Nha 15.8M 8.91M 8.59M 87.65%
Israel 14.8M 6.08M 5.60M 69.19%
Đài Loan 13.8M 11.9M 1.94M 49.94%
Ai Cập 13.8M 8.70M 5.09M 8.35%
Kazakhstan 13.6M 7.40M 6.28M 39.00%
Thụy Điển 13.5M 7.11M 6.45M 70.03%
Nepal 12.1M 6.29M 5.86M 21.21%
Hy Lạp 11.9M 6.40M 6.01M 61.72%
Ukraine 11.9M 6.62M 5.35M 15.24%
Séc 11.7M 6.06M 5.92M 56.52%
Cộng hòa Dominica 11.7M 6.01M 4.84M 54.91%
Venezuela 11.0M 6.82M 4.27M 23.77%
Áo 10.7M 5.68M 5.37M 62.87%
Thụy Sĩ 10.2M 5.44M 4.69M 62.50%
Romania 10.0M 5.42M 5.29M 28.35%
Algeria 9.98M 5.81M 4.17M 13.03%
Singapore 9.19M 4.67M 4.56M 79.23%
Myanmar 9.00M 5.53M 3.47M 10.09%
Đan Mạch 8.75M 4.44M 4.35M 76.53%
Hong Kong 8.47M 4.43M 4.04M 58.66%
Azerbaijan 8.16M 4.66M 3.50M 45.67%
Scotland 7.98M 4.16M 3.81M 76.22%
Na Uy 7.72M 4.12M 3.60M 75.44%
Phần Lan 7.46M 4.11M 3.35M 74.21%
Iraq 7.44M 4.58M 2.48M 11.13%
Tunisia 7.34M 4.74M 3.35M 39.76%
El Salvador 7.23M 3.96M 3.27M 60.79%
Ireland 7.15M 3.75M 3.63M 75.42%
Jordan 6.88M 3.66M 3.22M 35.65%
Bolivia 6.44M 4.20M 3.08M 35.52%
Guatemala 6.42M 4.26M 2.16M 23.35%
Serbia 6.37M 3.01M 2.87M 44.30%
Nigeria 6.25M 4.47M 1.78M 2.12%
Uruguay 6.12M 2.72M 2.56M 78.18%
Costa Rica 5.27M 3.27M 2.00M 63.72%
Zimbabwe 5.16M 3.00M 2.15M 19.93%
Panama 5.08M 2.90M 2.18M 66.29%
Honduras 5.03M 3.04M 1.99M 30.23%
New Zealand 4.91M 3.19M 1.72M 65.68%
Qatar 4.68M 0 0 0.00%
Slovakia 4.67M 2.43M 2.24M 44.55%
Oman 4.63M 2.81M 1.82M 53.80%
Xứ Wales 4.61M 2.39M 2.21M 75.60%
Paraguay 4.40M 2.55M 1.85M 35.33%
Mongolia 4.37M 2.24M 2.12M 67.58%
Tajikistan 3.87M 2.30M 1.56M 23.66%
Mozambique 3.64M 1.90M 1.74M 5.92%
Kenya 3.50M 2.63M 876.0k 4.79%
Ethiopia 3.46M 2.72M 730.4k 2.32%
Rwanda 3.40M 1.96M 1.44M 14.83%
Croatia 3.39M 1.79M 1.68M 44.08%
Belarus 3.38M 1.87M 1.51M 19.88%
Lithuania 3.33M 1.72M 1.61M 63.96%
Afghanistan 3.13M 0 0 0.00%
Angola 2.82M 1.83M 983.5k 5.41%
Lebanon 2.80M 1.54M 1.25M 22.88%
Bahrain 2.54M 1.16M 1.10M 66.51%
Bắc Ireland 2.51M 1.30M 1.20M 68.96%
Bulgaria 2.49M 0 1.29M 0.00%
Slovenia 2.09M 1.10M 982.3k 53.32%
Uganda 2.05M 1.64M 415.4k 3.49%
Palestine 2.00M 1.34M 654.3k 25.79%
Cote d’Ivoire 1.86M 0 0 0.00%
Senegal 1.78M 1.21M 564.9k 7.09%
Georgia 1.71M 963.6k 751.4k 24.21%
Albania 1.68M 929.6k 754.0k 32.36%
Mauritius 1.63M 846.1k 787.7k 66.45%
Ghana 1.62M 865.4k 758.1k 2.73%
Latvia 1.59M 894.4k 816.6k 47.91%
Guinea 1.55M 1.06M 485.8k 7.92%
Libya 1.50M 1.33M 166.9k 19.18%
Sudan 1.49M 649.0k 581.8k 1.45%
Bắc Macedonia 1.48M 778.4k 703.8k 37.38%
Kyrgyzstan 1.39M 798.4k 589.3k 12.05%
Moldova 1.37M 0 765.0k 0.00%
Estonia 1.35M 752.3k 597.6k 56.77%
Kosovo 1.22M 751.2k 474.7k 38.87%
Cyprus 1.14M 592.6k 547.7k 66.74%
Bhutan 1.06M 574.1k 494.2k 73.62%
Bosnia và Herzegovina 1.06M 634.0k 426.0k 19.43%
Trinidad and Tobago 1.03M 564.3k 473.0k 40.21%
Malawi 1.01M 772.2k 483.6k 3.93%
Fiji 975.2k 587.9k 387.3k 65.12%
Togo 832.8k 445.0k 387.7k 5.25%
Malta 814.9k 419.8k 419.3k 81.59%
Luxembourg 777.7k 414.5k 0 65.31%
Nicaragua 769.1k 490.4k 278.6k 7.32%
Maldives 724.9k 391.3k 333.6k 71.98%
Jamaica 711.6k 515.2k 219.2k 17.33%
Timor 675.8k 424.5k 251.3k 31.59%
Zambia 670.3k 0 0 0.00%
Macao 649.5k 348.3k 303.2k 52.91%
Niger 621.8k 404.2k 87.4k 1.61%
Botswana 606.6k 380.0k 226.6k 15.86%
Iceland 551.1k 281.4k 275.4k 81.97%
Syria 533.9k 285.0k 248.8k 1.56%
Guyana 533.8k 351.9k 181.8k 44.54%
Cameroon 459.3k 376.1k 83.2k 1.38%
Montenegro 440.0k 233.6k 206.4k 37.20%
Brunei 432.8k 262.9k 169.9k 59.56%
Somalia 430.7k 249.2k 181.5k 1.52%
Namibia 407.5k 248.2k 159.2k 9.60%
Cape Verde 402.0k 282.2k 119.8k 50.23%
Mali 397.8k 311.3k 86.4k 1.49%
Suriname 387.5k 222.4k 165.1k 37.58%
Equatorial Guinea 381.8k 219.2k 162.6k 15.12%
Madagascar 381.6k 197.0k 184.6k 0.69%
Armenia 366.7k 237.4k 129.3k 8.00%
Tanzania 350.0k 350.0k 350.0k 0.57%
Comoros 336.8k 174.7k 162.0k 19.67%
Mauritania 333.0k 311.5k 21.5k 6.52%
Lesotho 332.9k 249.1k 238.7k 11.54%
Congo 329.9k 215.5k 114.3k 3.81%
Yemen 322.9k 308.0k 14.9k 1.01%
Bắc Cyprus 302.8k 160.3k 142.4k 41.95%
Belize 293.6k 185.7k 107.9k 45.88%
French Polynesia 282.1k 150.2k 131.9k 53.19%
Burkina Faso 254.5k 234.4k 168.1k 1.09%
Eswatini 239.5k 206.4k 199.6k 17.61%
Barbados 228.8k 128.9k 99.9k 44.83%
Sierra Leone 221.1k 181.0k 40.0k 2.22%
New Caledonia 206.7k 127.3k 79.4k 44.18%
Gambia 201.8k 179.9k 165.7k 7.23%
Curacao 186.2k 97.5k 88.6k 59.18%
Bahamas 184.4k 0 73.9k 0.00%
Gabon 177.3k 100.8k 76.5k 4.43%
Benin 174.1k 152.6k 21.4k 1.23%
Aruba 155.3k 80.9k 74.3k 75.54%
Papua New Guinea 154.7k 114.4k 40.2k 1.25%
Jersey 150.8k 76.9k 73.8k 76.18%
Cộng hòa Trung Phi 150.3k 140.4k 9.9k 2.86%
Samoa 149.4k 99.1k 50.2k 49.55%
Seychelles 148.4k 77.3k 71.0k 78.16%
Cộng hòa Congo 134.8k 97.3k 37.5k 0.11%
Isle of Man 129.3k 65.4k 63.8k 76.64%
Chad 123.0k 98.2k 24.8k 0.58%
Liberia 113.6k 104.5k 27.3k 2.02%
Đảo Cayman 105.6k 54.7k 50.9k 82.40%
Guernsey 101.6k 0 0 0.00%
Nam Sudan 100.6k 72.1k 28.4k 0.63%
Solomon Islands 97.7k 74.5k 23.1k 10.59%
Guinea-Bissau 94.7k 87.2k 7.4k 4.33%
Andorra 93.4k 51.5k 41.8k 66.71%
Bermuda 86.1k 43.5k 42.6k 70.14%
Antigua và Barbuda 81.9k 45.0k 36.8k 45.68%
Gibraltar 79.3k 39.8k 39.4k 118.35%
Greenland 77.3k 41.0k 36.3k 72.19%
Saint Lucia 74.4k 44.2k 30.2k 24.02%
Đảo Faeroe 73.8k 37.8k 35.9k 77.23%
Tonga 73.6k 46.1k 27.4k 43.21%
Sao Tome and Principe 73.2k 55.0k 18.1k 24.64%
Djibouti 67.2k 41.1k 26.0k 4.11%
Haiti 61.5k 42.8k 18.9k 0.37%
Vanuatu 57.1k 42.8k 14.3k 13.62%
Turks and Caicos Islands 52.3k 27.4k 24.9k 69.97%
Grenada 51.6k 30.7k 20.8k 27.24%
Monaco 49.9k 26.6k 23.3k 67.49%
Sint Maarten (Dutch part) 49.1k 25.6k 23.4k 59.12%
Saint Kitts and Nevis 47.0k 25.1k 21.9k 47.02%
San Marino 47.0k 24.4k 24.4k 71.81%
Liechtenstein 46.3k 24.3k 22.5k 63.63%
Dominica 43.9k 23.3k 20.6k 32.28%
Turkmenistan 41.9k 32.2k 9.7k 0.53%
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 19.1k 16.7k 72.26%
Saint Vincent and the Grenadines 33.0k 19.9k 13.0k 17.96%
British Virgin Islands 32.2k 18.4k 13.8k 60.50%
Kiribati 31.3k 24.4k 6.9k 20.12%
Cook Islands 22.4k 11.4k 11.0k 64.97%
Anguilla 18.5k 9.4k 9.0k 62.80%
Nauru 14.8k 7.6k 7.2k 70.01%
Tuvalu 10.8k 6.2k 4.6k 52.07%
Wallis and Futuna 10.2k 5.2k 5.0k 47.01%
Saint Helena 7.8k 4.3k 3.5k 71.55%
Đảo Falkland 4.4k 2.6k 1.7k 74.60%
Montserrat 2.8k 1.4k 1.3k 29.55%
Niue 2.3k 1.2k 1.1k 74.47%
Tokelau 968 968 0 70.76%
Pitcairn 94 47 47 100.00%
Kuwait 0 2.66M 0 61.64%
Lào 0 2.79M 1.90M 37.94%
Hungary 0 5.87M 5.61M 60.97%

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.